Học phí

Tại RMIT, học phí sẽ được thanh toán theo từng học kỳ, dựa trên số môn sinh viên học trong từng học kỳ.

Học phí dưới đây là học phí năm học 2022 được áp dụng cho sinh viên, học viên mới, nhập học các chương trình đại học và sau đại học tại RMIT Việt Nam trong năm 2022.

Học phí năm 2022 cho sinh viên hiện tại được đăng tải riêng trên trang thông tin của sinh viên. Vui lòng tham khảo Tài liệu Thông tin & Hướng dẫn Học phí năm 2022 hoặc liên hệ trực tiếp với Phòng Tư vấn Tuyển sinh để biết thêm chi tiết. Bạn có thể tải về các tài liệu ở cuối cùng của trang web. 

 

Học phí các chương trình

Bạn có thể xem thông tin học phí UniSTART (Học thuật) của chúng tôi trên trang web của chương trình.

Khoa Kinh doanh và Quản trị

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VND

Phí USD (tham khảo)

Kinh tế và tài chính        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Kinh doanh quốc tế        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Quản lý Chuỗi cung ứng và Logistics
       
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Quản lý        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Quản trị nguồn nhân lực        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Kinh doanh kỹ thuật số        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Digital Marketing        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Quản trị Du lịch và Khách sạn        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744

Khoa Truyền thông & Thiết kế

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Truyền thông Chuyên nghiệp        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 21 901.786.000 39.744
Quản lý và Kinh doanh Thời trang        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Quản Trị Doanh Nghiệp Thời Trang        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 22 901.786.000 39.744
Thiết kế (Truyền thông số)        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 18 901.786.000 39.744
Thiết kế Ứng dụng Sáng tạo        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 22 901.786.000 39.744
Sản xuất Phim Kỹ Thuật Số        
Mỗi năm 96 8 312.163.000 13,758
Toàn chương trình 288 21 936.487.000  41,273
Ngôn ngữ        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 23 901.786.000 39.744

Khoa Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Công nghệ thông tin        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Điện và Điện tử**
       
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 384 32 1.202.381.000 52.992
Kỹ sư phần mềm**        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 384 32 1.202.381.000 52.992
Robot và Cơ điện tử**        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 384 32 1.202.381.000 52.992
Tâm lý học        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744
Hàng không        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.248
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.744

*Tính trên trung bình 8 môn học/năm.

Tải xuống học phí năm học 2022 chương trình Đại học.

** Dành cho sinh viên nhập học ngành Kỹ thuật năm 2022:

RMIT tiếp tục thực hiện chương trình học phí "Phát triển nguồn nhân lực" trong năm 2022. Tân sinh viên đăng ký nhập học ba ngành Kỹ thuật trong năm 2022 sẽ nhận được ưu đãi 20% học phí (tương đương 240 triệu đồng Việt Nam; và có thể áp dụng đồng thời với chương trình Học bổng):

  • Cử nhân Kỹ thuật (Kỹ sư Điện và Điện tử) (Honours)
  • Cử nhân Kỹ thuật (Kỹ sư Robot và Cơ điện tử) (Honours)
  • Cử nhân Kỹ thuật (Kỹ sư Phần mềm) (Honours)

Học phí thể hiện trong bảng phí Chương trình Đại học là học phí chưa áp dụng ưu đãi.

Chứng chỉ sau đại học

Tên chương trình

Toàn bộ chương trình

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD

 

Chứng chỉ sau đại học - Quản trị Kinh doanh

48 4 205.133.000 9.041

 

Chứng chỉ sau đại học - Kinh doanh Quốc tế

 

48 4 205.133.000 9.041

 

Chứng chỉ sau đại học (Graduate Certificate) - Thương mại Toàn cầu

48 4 205.133.000 9.041

 

Chứng chỉ sau đại học (Graduate Diploma) - Thương mại Toàn cầu

96 8 410.266.000 18.082

Học phí chương trình Thạc sĩ năm 2022

Các chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh và Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế  gồm 16 môn học, bao gồm bốn môn tiền đề. Bốn môn tiền đề này giúp học viên có thêm số tín chỉ học thuật cho chương trình, trên thực tế học viên chỉ cần hoàn thành 12 môn học chính của chương trình. Theo đó, học phí được tính dựa trên thời lượng của 12 môn học này.

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
       
Mỗi năm* 96 6 307.699.000 13.561
Toàn chương trình 192 12 615.398.000 27.122
Thạc sĩ Kinh doanh Quốc Tế        
Mỗi năm* 96 6 307.699.000 13.561
Toàn chương trình 192 12 615.398.000 27.122
Thạc sĩ Thương mại toàn cầu        
Mỗi năm* 96 6 307.699.000 13.561
Toàn chương trình 192 12 615.398.000 27.122

*Tính trên trung bình 6 môn học/năm.

Tải xuống học phí năm học 2022 chương trình Sau đại học.

Tên chương trình

Mỗi năm

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Tiến sĩ Kinh doanh

300.950.000

13.264

Tiến sĩ Quản lý

300.950.00

13.264

Tiến Sĩ Kỹ Thuật (Điện và Điện Tử)

385.498.000

16.990

Dịch vụ

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tế

5.700.000/ học kỳ

251/ học kỳ

Bảo hiểm y tế bắt buộc

(thu hộ Văn phòng Bảo hiểm xã hội của thành phố mà cơ sở của trường đang trực thuộc)

563,420/ năm

25/ năm

  1. Tại RMIT Việt Nam, mỗi năm có 3 học kỳ, sinh viên được đăng ký tối đa 4 môn/ học kỳ. Học phí sẽ được thanh toán theo từng học kỳ, dựa trên số môn sinh viên học trong từng học kỳ.
  2. Học phí của từng học kỳ được tính theo Việt Nam đồng (VNĐ).
  3. Mọi thanh toán bằng đơn vị tiền tệ khác đều sẽ được quy đổi thành Việt Nam đồng dựa trên tỉ giá trong ngày. Chúng tôi khuyến khích bạn thanh toán bằng việc chuyển khoản. 
  4. Học phí tính theo đô la Mỹ CHỈ được áp dụng cho sinh viên quốc tế khi thanh toán học phí từ nước ngoài theo quy định của thông tư số 32/2013/TT_NHNN.
  5. Vì các lý do an ninh cũng như để giảm thời gian chờ đợi, sinh viên được khuyến khích chuyển khoản học phí trực tiếp qua tài khoản ngân hàng Vietcombank/ANZ của trường RMIT Việt Nam hoặc ký gửi trực tiếp học phí tại các chi nhánh ngân hàng Vietcombank/ANZ.
  6. Phí kiểm đếm VNĐ 360.000 sẽ được tính đối với các thanh toán học phí bằng tiền mặt trực tiếp tại quầy thu ngân của cơ sở Nam Sài Gòn hoặc Hà Nội. Mức phí phụ thu này còn được áp dụng cho chương trình Anh ngữ học thuật và các chương trình chuyên ngành khác. Tuy nhiên, mức phí phụ thu này không được áp dụng cho phí đặt cọc VNĐ 20.000.000 mà các sinh viên mới phải đóng khi vào chương trình chuyên ngành.
  7. Tất cả sinh viên quốc tế bắt buộc phải có bảo hiểm y tế. RMIT Việt Nam sẽ thay mặt sinh viên mua bảo hiểm y tế phù hợp. Trong trường hợp sinh viên quốc tế muốn chọn mua một loại bảo hiểm khác, sinh viên đó phải nộp các giấy tờ chứng minh trước ngày học kỳ bắt đầu.
  8. Bảo hiểm y tế bắt buộc: được quy định cho tất cả các sinh viên Việt Nam đang học đại học tại Việt Nam. Mức phí bảo hiểm này có thể thay đổi tùy thuộc vào mức lương tối thiểu ở Việt Nam.
  9. Học phí và phí bảo hiểm ý tế có thể bị thay đổi mà không báo trước.
  10. Học phí chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tuỳ theo từng trường hợp đăng ký khác nhau. Mức học phí trên cũng chỉ áp dụng cho năm 2022. Để biết thêm thông tin chi tiết lẫn các điều khoản liên quan, vui lòng tham khảo Tài liệu hướng dẫn thông tin học phí và phí phụ thu dành cho sinh viên tại.

RMIT Việt Nam có các chương trình học phí ưu đãi dành cho học sinh đủ điều kiện.

Xem thêm về chương trình học phí ưu đãi tại đây.

RMIT Việt Nam hỗ trợ khó khăn về tài chính cho sinh viên tương lai và sinh viên hiện tại bị ảnh hưởng bởi COVID-19. Tìm hiểu thêm.

Quy trình nhập học

Khám phá quy trình nhập học tại RMIT Việt Nam. Từ lựa chọn ngành học phù hợp đến tìm hiểu điều kiện tuyển sinh cụ thể, bạn sẽ tìm được mọi thông tin cần thiết tại đây.

Liên hệ với RMIT

Bạn đang có câu hỏi hoặc cần sự giúp đỡ từ RMIT? Đội ngũ nhân viên thân thiện tại RMIT Việt Nam sẵn sàng giúp đỡ bạn.

Học bổng

RMIT Việt Nam đã trao tặng gần 1.100 suất học bổng trị giá trên 270 tỉ đồng cho nhiều tài năng trẻ đến từ Việt Nam và khắp nơi trên thế giới.

Phương thức thanh toán học phí

Thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt

Thanh toán bằng thẻ tại trụ sợ ngân hàng VCB hoặc nộp tiền mặt trực tiếp tại RMIT Việt Nam hoặc tại các ngân hàng.

Chuyển khoản ngân hàng

Chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng của RMIT Việt Nam.

Ngân hàng trực tuyến Vietcombank

Thanh toán qua kênh ngân hàng trực tuyến VCB-iB@NKING

Thanh toán tại quầy Thu ngân

Thanh toán trực tiếp bằng thẻ Mastercard, Visa hoặc tiền mặt tại quầy Thu ngân của đại học RMIT.