Học phí

Tại RMIT, sinh viên có thể chọn giữa chương trình học phí cố định. Học phí sẽ được thanh toán theo từng học kỳ, dựa trên số môn sinh viên học trong từng học kỳ.

Học phí dưới đây là học phí năm học 2021 được áp dụng cho sinh viên, học viên mới, nhập học các chương trình đại học và sau đại học tại RMIT Việt Nam trong năm 2021.

Học phí năm 2021 cho sinh viên hiện tại được đăng tải riêng trên trang thông tin của sinh viên. Vui lòng tham khảo Tài liệu Thông tin & Hướng dẫn Học phí năm 2021 hoặc liên hệ trực tiếp với Phòng Tư vấn Tuyển sinh để biết thêm chi tiết. Bạn có thể tải về các tài liệu ở cuối cùng của trang web. 

 

Học phí các chương trình

Khoa Kinh doanh và Quản trị

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VND

Phí USD (tham khảo)

Kinh tế và tài chính        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Kinh doanh quốc tế        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Quản lý Chuỗi cung ứng và Logistics
       
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Quản lý        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Quản trị nguồn nhân lực        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Kinh doanh kỹ thuật số        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Digital Marketing        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Quản trị Du lịch và Khách sạn        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081

Khoa Truyền thông & Thiết kế

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Truyền thông Chuyên nghiệp        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 21 901.786.000 39.081
Quản lý và Kinh doanh Thời trang        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Quản Trị Doanh Nghiệp Thời Trang        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 22 901.786.000 39.081
Thiết kế (Truyền thông số)        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 18 901.786.000 39.081
Thiết kế Ứng dụng Sáng tạo        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 22 901.786.000 39.081
Sản xuất Phim Kỹ Thuật Số        
Mỗi năm 96 8 312.163.000 13.528
Toàn chương trình 288 21 936.487.000  40.584
Ngôn ngữ        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 23 901.786.000 39.081

Khoa Khoa học & Công Nghệ

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Công nghệ thông tin        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Điện và Điện tử**
       
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 384 32 1.202.381.000 52.108
Kỹ sư phần mềm**        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 384 32 1.202.381.000 52.108
Robot và Cơ điện tử**        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 384 32 1.202.381.000 52.108
Tâm lý học        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081
Hàng không        
Mỗi năm 96 8 300.596.000 13.027
Toàn chương trình 288 24 901.786.000 39.081

*Tính trên trung bình 8 môn học/năm.

Tải xuống học phí năm học 2021 chương trình Đại học.

** Dành cho sinh viên nhập học ngành Kỹ thuật năm 2021:

RMIT tiếp tục thực hiện chương trình học phí "Phát triển nguồn nhân lực" trong năm 2021. Sinh viên đăng ký nhập học ba ngành Kỹ thuật trong năm 2021 sẽ nhận được ưu đãi 30% học phí (tương đương 360 triệu đồng Việt Nam):

  • Cử nhân Kỹ thuật (Kỹ sư Điện và Điện tử) (Honours)
  • Cử nhân Kỹ thuật (Kỹ sư Robot và Cơ điện tử) (Honours)
  • Cử nhân Kỹ thuật (Kỹ sư Phần mềm) (Honours)

Học phí thể hiện trong bảng phí Chương trình Đại học là học phí chưa áp dụng ưu đãi.

Chứng chỉ sau đại học

Tên chương trình

Toàn bộ chương trình

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD

 

Chứng chỉ sau đại học - Quản trị Kinh doanh

48 4 205,133,000 8,890

 

Chứng chỉ sau đại học - Kinh doanh Quốc tế

 

48 4 205,133,000 8,890

 

Chứng chỉ sau đại học (Graduate Certificate) - Thương mại Toàn cầu

48 4 205,133,000 8,890

 

Chứng chỉ sau đại học (Graduate Diploma) - Thương mại Toàn cầu

96 8 410,266,000 17,780

Học phí chương trình Thạc sĩ năm 2021

Các chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh và Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế  gồm 16 môn học, bao gồm bốn môn tiền đề. Bốn môn tiền đề này giúp học viên có thêm số tín chỉ học thuật cho chương trình, trên thực tế học viên chỉ cần hoàn thành 12 môn học chính của chương trình. Theo đó, học phí được tính dựa trên thời lượng của 12 môn học này.

Tên chương trình

 

Số tín chỉ

Số môn học

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
       
Mỗi năm* 96 6 307.699.000 13.335
Toàn chương trình 192 12 615.398.000 26.669
Thạc sĩ Kinh doanh Quốc Tế        
Mỗi năm* 96 6 307.699.000 13.335
Toàn chương trình 192 12 615.398.000 26.669
Thạc sĩ Thương mại toàn cầu        
Mỗi năm* 96 6 307.699.000 13.335
Toàn chương trình 192 12 615.398.000 26.669

*Tính trên trung bình 6 môn học/năm.

Tải xuống học phí năm học 2021 chương trình Sau đại học.

Tên chương trình

Mỗi năm

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Tiến sĩ Kinh doanh

300.950.000

13.042

Tiến sĩ Quản lý

300.950.00

13.042

Tiến Sĩ Kỹ Thuật (Điện và Điện Tử)

385.498.000

16.706

Sinh viên mới mới có thể tham gia chương trình học phí cố định, với mong muốn giữ giá học phí trong thời gian quy định để hoàn tất ngành học của mình. Khi tham gia chương trình học phí cố định, học phí từng môn học sẽ được giữ ở mức không thay đổi trong suốt các học kỳ tham gia chương trình, tương ứng với tổng thời gian quy định để hoàn tất ngành học.

Tải xuống tài liệu về Chương trình học phí cố định năm 2021.

Dịch vụ

Phí VNĐ

Phí USD (tham khảo)

Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tế

5.700.000/ học kỳ

244/ học kỳ

Bảo hiểm y tế bắt buộc

(thu hộ Văn phòng Bảo hiểm xã hội của thành phố mà cơ sở của trường đang trực thuộc)

563,420/ năm

24/ năm

  1. Tại RMIT Việt Nam, mỗi năm có 3 học kỳ, sinh viên được đăng ký tối đa 4 môn/ học kỳ. Học phí sẽ được thanh toán theo từng học kỳ, dựa trên số môn sinh viên học trong từng học kỳ.
  2. Học phí của từng học kỳ được tính theo Việt Nam đồng (VNĐ).
  3. Mọi thanh toán bằng đơn vị tiền tệ khác đều sẽ được quy đổi thành Việt Nam đồng dựa trên tỉ giá trong ngày. Chúng tôi khuyến khích bạn thanh toán bằng việc chuyển khoản. 
  4. Học phí tính theo đô la Mỹ CHỈ được áp dụng cho sinh viên quốc tế khi thanh toán học phí từ nước ngoài theo quy định của thông tư số 32/2013/TT_NHNN.
  5. Vì các lý do an ninh cũng như để giảm thời gian chờ đợi, sinh viên được khuyến khích chuyển khoản học phí trực tiếp qua tài khoản ngân hàng Vietcombank/ANZ của trường RMIT Việt Nam hoặc ký gửi trực tiếp học phí tại các chi nhánh ngân hàng Vietcombank/ANZ.
  6. Phí kiểm đếm VNĐ 360.000 sẽ được tính đối với các thanh toán học phí bằng tiền mặt trực tiếp tại quầy thu ngân của cơ sở Nam Sài Gòn hoặc Hà Nội. Mức phí phụ thu này còn được áp dụng cho chương trình Anh ngữ học thuật và các chương trình chuyên ngành khác. Tuy nhiên, mức phí phụ thu này không được áp dụng cho phí đặt cọc VNĐ 20.000.000 mà các sinh viên mới phải đóng khi vào chương trình chuyên ngành.
  7. Tất cả sinh viên quốc tế bắt buộc phải có bảo hiểm y tế. RMIT Việt Nam sẽ thay mặt sinh viên mua bảo hiểm y tế phù hợp. Trong trường hợp sinh viên quốc tế muốn chọn mua một loại bảo hiểm khác, sinh viên đó phải nộp các giấy tờ chứng minh trước ngày học kỳ bắt đầu.
  8. Bảo hiểm y tế bắt buộc: được quy định cho tất cả các sinh viên Việt Nam đang học đại học tại Việt Nam. Mức phí bảo hiểm này có thể thay đổi tùy thuộc vào mức lương tối thiểu ở Việt Nam.
  9. Học phí và phí bảo hiểm ý tế có thể bị thay đổi mà không báo trước.

RMIT Việt Nam có các chương trình học phí ưu đãi dành cho học sinh đủ điều kiện.

Xem thêm về chương trình học phí ưu đãi tại đây.

RMIT Việt Nam hỗ trợ khó khăn về tài chính cho sinh viên tương lai và sinh viên hiện tại bị ảnh hưởng bởi COVID-19. Tìm hiểu thêm.