Danh sách các chuyên ngành phụ của khoa Kinh doanh & Quản trị

Một chuyên ngành phụ trong chương trình học bao gồm 4 môn học (hoặc 48 điểm tín chỉ). Các chuyên ngành phụ sẽ không được ghi trên bảng điểm của bạn.

1. Kế toán cho quản lý

Không áp dụng cho ngành: BP254 Cử nhân Kinh doanh (Kế toán), BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn.

  • ACCT2158 Kế toán và Phân tích Tài chính
  • ACCT2126 Kế toán Quản trị và Kinh doanh
  • ACCT2197 Phân tích và Mô phỏng hiệu suất
  • ACCT2160 Phân tích chi phí và Ứng dụng

2. Digital Marketing

Không áp dụng cho ngành: BP318 Cử nhân Digital Marketing, BP324 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Kỹ thuật số).

  • MKTG1420 Phát triển kinh doanh thời đại số
  • MKTG1422 Marketing truyền thông số
  • COMM2789 Sáng tạo nội dung số 
  • MKTG1419 Truyền thông xã hội và Marketing di động

3. Kinh tế

Không áp dụng cho ngành: BP251 Cử nhân Kinh doanh (Kinh tế & Tài chính), BP253 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Quốc tế), BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn.

  • ECON1268 Lý thuyết giá
  • ECON1266 Kinh tế vĩ mô 2
  • ECON1270 Kinh tế tiền tệ quốc tế
  • ECON1269 Thương mại quốc tế

4. Kinh tế và Tài chính

Không áp dụng cho ngành: BP251 Cử nhân Kinh doanh (Kinh tế & Tài chính), BP253 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Quốc tế), BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn.

  • BAFI3182 Thị trường tài chính
  • ECON1266 Kinh tế vĩ mô 2
  • BAFI3184 Tài chính kinh doanh
  • ECON1268 Lý thuyết giá

5. Khởi nghiệp kinh doanh

  • BUSM3299 Quy trình khởi nghiệp kinh doanh
  • BUSM4092 Khởi nghiệp kinh doanh ứng dụng
  • BUSM4294 Thúc đẩy sự đổi mới trong các tổ chức
  • BUSM4186 Khởi nghiệp kinh doanh toàn cầu

6. Tài chính

Không áp dụng cho ngành: BP251 Cử nhân Kinh doanh (Kinh tế & Tài chính), BP253 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Quốc tế), BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn. 

  • BAFI3182 Thị trường tài chính
  • BAFI3184 Tài chính kinh doanh
  • LAW2485 Luật đầu tư và Thị trường tài chính
  • BAFI3194 Đầu tư

7. Kinh doanh Quốc tế

Không áp dụng cho ngành: BP251 Cử nhân Kinh doanh (Kinh tế & Tài chính), BP253 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Quốc tế), BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn. 

  • BUSM3311 Kinh doanh quốc tế
  • BAFI3182 Thị trường tài chính
  • ECON1269 Thương mại quốc tế
  • BUSM4692 Trách nhiệm trong quản lý kinh doanh quốc tế

8. Quản lý Chuỗi cung ứng và Logistics

Không áp dụng cho ngành: BP255 Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Chuỗi cung ứng & Logistics), BP143 Bachelor of Business (uản lý Chuỗi cung ứng & Logistics) (Ứng dụng), BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn.

  • OMGT2085 Nhập môn quản lý chuỗi cung ứng và logistics
  • OMGT2279 Logistics trong giao thông và vận tải
  • OMGT2197 Quản lý thu mua và Tìm nguồn cung toàn cầu
  • OMGT2199 Quản lý vận hành

9. Quản trị

Không áp dụng cho ngành: BP217 Cử nhân Kinh doanh (Quản trị), BP324 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Kỹ thuật số). 

  • BUSM2301 Phân tích tổ chức
  • BUSM4188 Lãnh đạo & Ra quyết định
  • BUSM4403 Đạo đức & Quản trị
  • BUSM4561 Làm việc trong xã hội toàn cầu

10. Quản trị Du lịch và Khách sạn

Không áp dụng cho ngành: BP312 Cử nhân Quản trị Du lịch & Khách sạn.

  • BUSM4566 Hoạch định du lịch & Quản trị tài nguyên
  • BUSM4567 Du lịch sinh thái & Quản trị khách sạn bền vững
  • BUSM4568 Quản lý bộ phận buồng phòng
  • FOHO1024 Quản lý dịch vụ ẩm thực quốc tế

11. Quản trị Nguồn nhân lực

Không áp dụng cho ngành: BP276 Cử nhân Kinh doanh (Quản trị Nguồn nhân sự).

  • BUSM3310 Quản trị nguồn nhân lực
  • BUSM4769 Quan hệ lao động
  • BUSM4775 Đàm phán và vận động
  • BUSM4771 Quản lý hiệu quả hoạt động trong tổ chức

12. Kinh doanh Kỹ thuật số

Không áp dụng cho ngành: BP318 Cử nhân Digital Marketing, BP324 Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Kỹ thuật số). Không áp dụng cho cơ sở Hà Nội.

  • OMGT2326 Công nghệ tài chính
  • MKTG1432 Marketing kỹ thuật số
  • ISYS2453 Tư duy thiết kế và khởi nghiệp thời đại số
  • ISYS2424 Chiến lược hệ thống thông tin và quản trị

13. Chuyên ngành phụ mặc định (cho ngành BP312)

Chỉ áp dụng cho ngành BP312 - Cử nhân Kinh doanh (Quản lý Chuỗi cung ứng & Logistics).

Chọn 4 môn học từ danh sách dưới đây:

  • MKTG1418 Thu thập, phân tích và khai thác dữ liệu marketing
  • ECON1193 Thống kê kinh doanh
  • OMGT2199 Quản lý vận hành
  • LAW2447 Luật thương mại
  • OMGT2197 Quản lý thu mua & Tìm nguồn cung toàn cầu
  • BUSM2301 Phân tích tổ chức
  • BUSM4188 Lãnh đạo & Ra quyết định
  • BUSM3299 Quá trình khởi nghiệp
  • BUSM4403 Đạo đức & Quản trị
  • BUSM3311 Kinh doanh Quốc tế
  • MKTG1421 Tâm lý và hành vi người tiêu dùng
  • MKTG1422 Marketing truyền thông số
  • MKTG1420 Phát triển kinh doanh kỹ thuật số

14. Chuyên ngành phụ mặc định (cho ngành BP251)

Chỉ áp dụng cho ngành BP251 - Cử nhân Kinh doanh (Kinh tế và Tài chính). 

Chọn 4 môn tự chung chung bất kì.