Học phí

Học phí

Việc được theo học đại học là một món quà vô giá và cũng có thể coi là một sự đầu tư cho tương lai. RMIT Việt Nam hoạt động như một tổ chức phi lợi nhuận, có nghĩa là tất cả học phí đều được tái đầu tư vào trường để có thể liên tục cải thiện trải nghiệm học tập của sinh viên.

Tham khảo thêm thông tin học phí của chương trình Anh ngữ tại đây.

Chương trình Liên thông Đại học
Tên chương trình Số tín chỉ Thời gian (học kỳ)* Cơ sở Học phí dự trù (VND)**

SGS

HN
Ngành Thương mại 96 4 x x 366.048.000

Ngành Thiết kế

96 4 —x   366.048.000

 

Chương trình Đại học
Tên chương trình Số tín chỉ Thời gian (năm học)*

Cơ sở

Học phí dự trù (VND)**

SGS

HN
Cử nhân Kinh doanh (Kế toán) 288 3 (+ thực tập tuỳ chọn) —x —x 636.192.000
Cử nhân Kinh doanh (Hệ thống Thông tin Kinh doanh) 384 4 (thực tập bắt buộc) —x   728.016.000
Cử nhân Kinh doanh (Kinh tế và Tài chính) 288 3 (+ thực tập tuỳ chọn) x  x 636.192.000

Cử nhân Kinh doanh (Khởi nghiệp)

288 (+ thực tập tuỳ chọn) x x 636.192.000

Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Quốc tế)

288 (+ thực tập tuỳ chọn) x x 636.192.000

Cử nhân Kinh doanh (Quản trị)

288 (+ thực tập tuỳ chọn) x x 636.192.000
Cử nhân Kinh doanh (Marketing) 288 3 (+ thực tập tuỳ chọn) x

x

 

636.192.000
Cử nhân Thương mại 288 3 (+ thực tập tuỳ chọn) —x —x 636.192.000
Cử nhân Truyền thông (Truyền thông Chuyên nghiệp) 288 3 (thực tập bắt buộc) —x —x 636.192.000

Cử nhân Thiết kế (Truyền thông số)

288 3 (thực tập bắt buộc) —x   636.192.000
Cử nhân Công nghệ Thông tin 288 3 (thực tập bắt buộc) —x  —x 636.192.000
Cử nhân Kinh doanh Thời trang và Dệt may 288 (thực tập bắt buộc) —x 636.192.000

 

Chương trình Sau đại học
Tên chương trình Số tín chỉ

Thời gian (học kỳ)*

Cơ sở

Học phí dự trù (VND)**

SGS

HN
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Cấp quản lý) 144 2 (bán thời gian) —x — 576.864.000
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh 144 1 —x   492.912.000
Thạc sĩ Kỹ thuật (Điện tử và Máy tính) 240 2 (thực tập bắt buộc) —x   690.960.000

Phí phụ thu bắt buộc

Dịch vụ

Nam Sài Gòn
(VND)

Hà Nội
(VND)

Chăm sóc y tế

 469.000/học kỳ

 469.000/học kỳ

Cơ sở vật chất

864.000/học kỳ

211.000/học kỳ

Bảo hiểm y tế quốc gia

 289.800/năm

 289.800/năm

Hội sinh viên

70.000/học kỳ

70.000/học kỳ

SGS – cơ sở Nam Sài Gòn

HN – cơ sở Hà Nội

VND - Việt Nam Đồng

Lưu ý

Các chương trình Liên thông Đại học – Đại học – Sau đại học tại RMIT Việt Nam được chia thành 3 học kỳ trong 1 năm. Học phí cho các môn học được tính bằng Việt Nam đồng (VND) và biên lai thu học phí được gửi đến sinh viên theo mỗi học kỳ.

Thời gian của các chương trình học thể hiện ở bảng trên dành cho sinh viên đăng ký học toàn thời gian (nghĩa là đăng ký học 4 môn trong mỗi học kỳ).

Phí bảo hiểm y tế quốc gia co thể bị thay đổi tùy thuộc vào mức lương tối thiểu.

Học phí được trả bằng Việt Nam Đồng (VND) và được khuyến khích trả bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.

Vì các lý do an ninh cũng như để giảm thời gian chờ đợi, sinh viên được khuyến khích chuyển khoản học phí trực tiếp qua tài khoản ngân hàng ANZ của trường RMIT VN hoặc ký gửi trực tiếp học phí tại các chi nhánh ngân hàng ANZ.

Phí dịch vụ VND 360.000 sẽ được tính đối với các thanh toán học phí bằng tiền mặt trực tiếp tại quầy thu ngân của cơ sở Nam Sài Gòn. Mức phí phụ thu này còn được áp dụng cho chương trình Anh ngữ học thuật và các chương trình chuyên ngành khác. Tuy nhiên, mức phí phụ thu này không được áp dụng cho phí đặt cọc VND 10.000.000 mà các sinh viên mới phải đóng khi vào chương trình chuyên ngành.

Phí bảo hiểm y tế có thể được xem xét và điều chỉnh mà không cần thông báo trước.

Vui lòng xem tại đây để biết thông tin chi tiết các phương thức thanh toán học phí.

*Thời gian hoàn thành chương trình sẽ phụ thuộc vào số lượng môn học sinh viên lựa chọn để học trong một học kỳ.

**Học phí và phí bảo hiểm ý tế có thể bị thay đổi mà không báo trước.